ve ve

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ve ve (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh ve sầu kêu hoặc tiếng đập cánh của một số côn trùng nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Ve sầu kêu ve ve."
  • 2."Âm thanh ve ve trong chiều hè khiến tôi nhớ về tuổi thơ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ve ve (Danh từ)

(Phương ngữ) Chỉ ve sầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Con ve ve đang đậu trên cành cây."
  • 2."Ở quê tôi, mùa hè thường có nhiều con ve ve kêu."

Lưu ý khi sử dụng "ve ve"

Lưu ý về tính từ

"ve ve" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ve ve" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ve ve" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ve ve"

ve ve là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh ve sầu kêu hoặc tiếng đập cánh của một số côn trùng nhỏ. Ví dụ: "Ve sầu kêu ve ve."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này