vector

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vector (Danh từ)

Đoạn thẳng có hướng xác định, được sử dụng trong toán học và vật lý để biểu thị độ lớn và hướng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong không gian ba chiều, một vector có thể được biểu diễn bằng tọa độ (x, y, z)."
  • 2."Vector lực là một trong những khái niệm quan trọng trong cơ học."

Lưu ý khi sử dụng "vector"

Lưu ý về danh từ

"vector" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vector"

vector là danh từ trong tiếng Việt. Đoạn thẳng có hướng xác định, được sử dụng trong toán học và vật lý để biểu thị độ lớn và hướng. Ví dụ: "Trong không gian ba chiều, một vector có thể được biểu diễn bằng tọa độ (x, y, z)."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này