vẫy gọi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vẫy gọi (Động từ)

(Văn chương) kêu gọi và thúc giục, khuyến khích tiến lên.

Ví dụ (3)
  • 1."Tương lai đang vẫy gọi."
  • 2."Những cơ hội mới đang vẫy gọi chúng ta không nên bỏ lỡ."
  • 3."Hãy để đam mê vẫy gọi bạn đến với những điều tuyệt vời hơn."

Lưu ý khi sử dụng "vẫy gọi"

Lưu ý về động từ

"vẫy gọi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vẫy gọi"

vẫy gọi là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) kêu gọi và thúc giục, khuyến khích tiến lên. Ví dụ: "Tương lai đang vẫy gọi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này