vẫy vùng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vẫy vùng (Động từ)

Hoạt động một cách tự do, tùy thích, không bị ràng buộc hay kiềm chế.

Ví dụ (3)
  • 1."Vẫy vùng trong nước."
  • 2.""Giang hồ quen thú vẫy vùng, Gươm đàn nửa gánh, non sông một chèo.""
  • 3."Sau khi thả lưới, ngư dân vẫy vùng giữa sóng nước."

Lưu ý khi sử dụng "vẫy vùng"

Lưu ý về động từ

"vẫy vùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vẫy vùng"

vẫy vùng là động từ trong tiếng Việt. Hoạt động một cách tự do, tùy thích, không bị ràng buộc hay kiềm chế. Ví dụ: "Vẫy vùng trong nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này