vận

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vận (Danh từ)

sự may rủi lớn gặp phải, vốn được cho là đã được định sẵn từ trước một cách thần bí, theo quan niệm duy tâm.

Ví dụ (3)
  • 1."vận đỏ"
  • 2.""Nào hay sông cạn bể vùi, Lòng trời tráo trở vận người biệt li.""
  • 3."Cô ấy luôn tin rằng vận số của mình sẽ thay đổi vào năm tới."
2
Động từ

Nghĩa 2: vận (Động từ)

dùng hết sức lực và khả năng để thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."vận gân cốt"
  • 2."vận hết lí lẽ để biện minh"
  • 3."Anh đã vận dụng tất cả kiến thức để giải quyết vấn đề khó khăn."
3
Động từ

Nghĩa 3: vận (Động từ)

tự gán cho mình, tự cho là có liên quan đến điều gì đó.

Ví dụ (2)
  • 1."nghe chuyện người lại vận vào mình"
  • 2."Cô ấy luôn vận những điều xui xẻo vào cuộc sống của mình."
4
Động từ

Nghĩa 4: vận (Động từ)

(Phương ngữ) mặc (quần áo).

Ví dụ (2)
  • 1."vận bộ đồ màu xanh"
  • 2."Hôm nay tôi sẽ vận áo dài cho buổi lễ."

Lưu ý khi sử dụng "vận"

Lưu ý về động từ

"vận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vận" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vận"

vận là danh từ, động từ trong tiếng Việt. sự may rủi lớn gặp phải, vốn được cho là đã được định sẵn từ trước một cách thần bí, theo quan niệm duy tâm. Ví dụ: "vận đỏ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này