vay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vay (Động từ)

Thay cho người khác trong những trường hợp thương xót hoặc lo lắng, mặc dù người đó không có quan hệ gì với mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Thương vay khóc mướn."
  • 2.""Thấy nàng hiếu trọng tình thâm, Vì nàng, nghĩ cũng thương thầm xót vay.""
  • 3."Mỗi khi bạn buồn, tôi luôn sẵn sàng vay cho bạn."
  • 4."Tôi thấy anh ấy vay vì bạn bè anh ấy gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "vay"

Lưu ý về động từ

"vay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vay"

vay là động từ trong tiếng Việt. Thay cho người khác trong những trường hợp thương xót hoặc lo lắng, mặc dù người đó không có quan hệ gì với mình. Ví dụ: "Thương vay khóc mướn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này