vắt vẻo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vắt vẻo (Tính từ)

Ở trạng thái mềm mại, buông thõng từ trên cao và đưa qua lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Buộc hai túm tóc vắt vẻo đằng sau."
  • 2."Chiếc váy thướt tha vắt vẻo trên nền cỏ xanh."
  • 3."Những chiếc lá vắt vẻo trên cành cây trong gió."

Lưu ý khi sử dụng "vắt vẻo"

Lưu ý về tính từ

"vắt vẻo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vắt vẻo"

vắt vẻo là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái mềm mại, buông thõng từ trên cao và đưa qua lại. Ví dụ: "Buộc hai túm tóc vắt vẻo đằng sau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này