vắt va vắt vẻo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vắt va vắt vẻo (Tính từ)

Diễn tả trạng thái nghiêng ngả, không vững vàng, thường nhấn mạnh hơn so với 'vắt vẻo'.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây cầu cũ vắt va vắt vẻo giữa dòng nước."
  • 2."Chiếc ghế qua nhiều năm sử dụng đã trở nên vắt va vắt vẻo."
  • 3."Tôi thấy chiếc bàn trong quán cafe vắt va vắt vẻo, không thể nào ngồi yên."

Lưu ý khi sử dụng "vắt va vắt vẻo"

Lưu ý về tính từ

"vắt va vắt vẻo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vắt va vắt vẻo"

vắt va vắt vẻo là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái nghiêng ngả, không vững vàng, thường nhấn mạnh hơn so với 'vắt vẻo'. Ví dụ: "Cây cầu cũ vắt va vắt vẻo giữa dòng nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này