vắt va vắt vẻo
Định nghĩa
Nghĩa 1: vắt va vắt vẻo (Tính từ)
Diễn tả trạng thái nghiêng ngả, không vững vàng, thường nhấn mạnh hơn so với 'vắt vẻo'.
- 1."Cây cầu cũ vắt va vắt vẻo giữa dòng nước."
- 2."Chiếc ghế qua nhiều năm sử dụng đã trở nên vắt va vắt vẻo."
- 3."Tôi thấy chiếc bàn trong quán cafe vắt va vắt vẻo, không thể nào ngồi yên."
Lưu ý khi sử dụng "vắt va vắt vẻo"
Lưu ý về tính từ
"vắt va vắt vẻo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vắt va vắt vẻo"
vắt va vắt vẻo là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái nghiêng ngả, không vững vàng, thường nhấn mạnh hơn so với 'vắt vẻo'. Ví dụ: "Cây cầu cũ vắt va vắt vẻo giữa dòng nước."
Từ liên quan
vắt cổ chày ra nước
Dùng để chỉ việc làm một điều gì đó khó khăn mà không đạt được kết quả như mong đợi, thường là làm việc vất vả mà không thấy hiệu quả.
vắt mũi chưa sạch
Hành động chưa hoàn tất hoặc chưa chấm dứt một việc gì đó, thường để chỉ sự nghịch ngợm hoặc chưa trưởng thành.
vắt sổ
Hành động may mép vải để ngăn không cho sợi vải bị tuột ra.
vắt vẻo
Ở trạng thái mềm mại, buông thõng từ trên cao và đưa qua lại.
vắt óc
(Khẩu ngữ) làm việc trí óc một cách hết sức căng thẳng.
vằm
Hành động chặt hoặc bổ nhanh và liên tiếp bằng một vật sắc để làm nát vụn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.