vằn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vằn (Danh từ)

Các vệt màu lượn sóng song song trên lông của một số loài động vật.

Ví dụ (2)
  • 1."Lông hổ màu vàng có vằn đen."
  • 2."Con báo có bộ lông với những vằn trắng rất đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: vằn (Động từ)

(Mắt) xuất hiện những tia máu đỏ, trông có vẻ hung dữ hơn bình thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Mắt vằn lên, giận dữ."
  • 2."Sau khi tranh cãi, mắt của anh ấy vằn lên đầy tức giận."

Lưu ý khi sử dụng "vằn"

Lưu ý về động từ

"vằn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vằn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vằn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vằn"

vằn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Các vệt màu lượn sóng song song trên lông của một số loài động vật. Ví dụ: "Lông hổ màu vàng có vằn đen."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này