vắt óc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vắt óc (Động từ)

(Khẩu ngữ) làm việc trí óc một cách hết sức căng thẳng.

Ví dụ (2)
  • 1."Vắt óc suy nghĩ để tìm ra giải pháp cho vấn đề."
  • 2."Tôi đã vắt óc cả tuần để hoàn thành dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "vắt óc"

Lưu ý về động từ

"vắt óc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vắt óc"

vắt óc là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) làm việc trí óc một cách hết sức căng thẳng. Ví dụ: "Vắt óc suy nghĩ để tìm ra giải pháp cho vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này