vắt sổ
Định nghĩa
Nghĩa 1: vắt sổ (Động từ)
Hành động may mép vải để ngăn không cho sợi vải bị tuột ra.
- 1."Máy vắt sổ rất tiện lợi trong việc may vá."
- 2."Vắt sổ kép giúp tăng độ bền cho sản phẩm."
- 3."Trước khi hoàn thiện sản phẩm, tôi luôn vắt sổ mép vải."
Lưu ý khi sử dụng "vắt sổ"
Lưu ý về động từ
"vắt sổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vắt sổ"
vắt sổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động may mép vải để ngăn không cho sợi vải bị tuột ra. Ví dụ: "Máy vắt sổ rất tiện lợi trong việc may vá."
Từ liên quan
vắt chân chữ ngũ
Hành động ngồi thư giãn hoặc gác chân lên nhau, thường để thể hiện sự thoải mái hoặc không quan tâm.
vắt cổ chày ra nước
Dùng để chỉ việc làm một điều gì đó khó khăn mà không đạt được kết quả như mong đợi, thường là làm việc vất vả mà không thấy hiệu quả.
vắt mũi chưa sạch
Hành động chưa hoàn tất hoặc chưa chấm dứt một việc gì đó, thường để chỉ sự nghịch ngợm hoặc chưa trưởng thành.
vắt va vắt vẻo
Diễn tả trạng thái nghiêng ngả, không vững vàng, thường nhấn mạnh hơn so với 'vắt vẻo'.
vắt vẻo
Ở trạng thái mềm mại, buông thõng từ trên cao và đưa qua lại.
vắt óc
(Khẩu ngữ) làm việc trí óc một cách hết sức căng thẳng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.