vằm
Định nghĩa
Nghĩa 1: vằm (Động từ)
Hành động chặt hoặc bổ nhanh và liên tiếp bằng một vật sắc để làm nát vụn.
- 1."Vằm đất cho kỹ để gieo hạt."
- 2."Đồ chết vằm! (tiếng rủa)"
- 3."Anh vằm miếng thịt thành từng miếng nhỏ hơn."
- 4."Chúng tôi phải vằm củi trước khi nấu ăn."
Lưu ý khi sử dụng "vằm"
Lưu ý về động từ
"vằm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "vằm"
vằm là động từ trong tiếng Việt. Hành động chặt hoặc bổ nhanh và liên tiếp bằng một vật sắc để làm nát vụn. Ví dụ: "Vằm đất cho kỹ để gieo hạt."
Từ liên quan
vắt va vắt vẻo
Diễn tả trạng thái nghiêng ngả, không vững vàng, thường nhấn mạnh hơn so với 'vắt vẻo'.
vắt vẻo
Ở trạng thái mềm mại, buông thõng từ trên cao và đưa qua lại.
vắt óc
(Khẩu ngữ) làm việc trí óc một cách hết sức căng thẳng.
vằn
Các vệt màu lượn sóng song song trên lông của một số loài động vật.
vằn thắn
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ những chuyện lặt vặt, không quan trọng.
vằn vèo
Từ mô tả hình dạng ngoằn ngoèo, không thẳng và có nhiều khúc cua.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.