vằm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vằm (Động từ)

Hành động chặt hoặc bổ nhanh và liên tiếp bằng một vật sắc để làm nát vụn.

Ví dụ (4)
  • 1."Vằm đất cho kỹ để gieo hạt."
  • 2."Đồ chết vằm! (tiếng rủa)"
  • 3."Anh vằm miếng thịt thành từng miếng nhỏ hơn."
  • 4."Chúng tôi phải vằm củi trước khi nấu ăn."

Lưu ý khi sử dụng "vằm"

Lưu ý về động từ

"vằm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vằm"

vằm là động từ trong tiếng Việt. Hành động chặt hoặc bổ nhanh và liên tiếp bằng một vật sắc để làm nát vụn. Ví dụ: "Vằm đất cho kỹ để gieo hạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này