vật nuôi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vật nuôi (Danh từ)

Các loài động vật được nuôi dưỡng như gia súc và gia cầm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chăm sóc vật nuôi là trách nhiệm lớn."
  • 2."Chuyển đổi cây trồng và vật nuôi có thể mang lại lợi ích kinh tế."
  • 3."Nhiều gia đình ở nông thôn thường nuôi các vật nuôi như gà và heo."

Lưu ý khi sử dụng "vật nuôi"

Lưu ý về danh từ

"vật nuôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vật nuôi"

vật nuôi là danh từ trong tiếng Việt. Các loài động vật được nuôi dưỡng như gia súc và gia cầm. Ví dụ: "Chăm sóc vật nuôi là trách nhiệm lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này