vật mang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vật mang (Danh từ)

Vật thể được sử dụng để lưu giữ một dạng vật chất nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Vật mang thông tin."
  • 2."Chiếc hộp là vật mang đá quý."
  • 3."Tài liệu là vật mang tri thức."

Lưu ý khi sử dụng "vật mang"

Lưu ý về danh từ

"vật mang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vật mang"

vật mang là danh từ trong tiếng Việt. Vật thể được sử dụng để lưu giữ một dạng vật chất nào đó. Ví dụ: "Vật mang thông tin."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này