vật lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vật lực (Danh từ)

Các phương tiện vật chất được sử dụng cho một công việc hoặc dự án nào đó (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Giúp đỡ cả nhân lực lẫn vật lực."
  • 2."Chúng ta cần tăng cường vật lực để hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 3."Do thiếu vật lực, công trình bị chậm tiến độ."

Lưu ý khi sử dụng "vật lực"

Lưu ý về danh từ

"vật lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vật lực"

vật lực là danh từ trong tiếng Việt. Các phương tiện vật chất được sử dụng cho một công việc hoặc dự án nào đó (nói chung). Ví dụ: "Giúp đỡ cả nhân lực lẫn vật lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này