vật nài

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vật nài (Động từ)

Cố gắng xin một cách khẩn thiết.

Ví dụ (3)
  • 1."Phải vật nài mãi mới cho."
  • 2."Cô ấy phải vật nài mới được tham gia buổi tiệc."
  • 3."Anh ta đã vật nài để có được sự đồng ý của cha mẹ."

Lưu ý khi sử dụng "vật nài"

Lưu ý về động từ

"vật nài" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vật nài"

vật nài là động từ trong tiếng Việt. Cố gắng xin một cách khẩn thiết. Ví dụ: "Phải vật nài mãi mới cho."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này