vật lộn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vật lộn (Động từ)

Hành động dùng hết sức để chống chọi hoặc đối phó một cách khó khăn.

Ví dụ (4)
  • 1."Vật lộn với đời để kiếm sống."
  • 2."Vật lộn với sóng dữ."
  • 3."Cô ấy luôn vật lộn để bảo vệ quyền lợi của mình."
  • 4."Họ vật lộn để vượt qua khó khăn trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "vật lộn"

Lưu ý về động từ

"vật lộn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vật lộn"

vật lộn là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng hết sức để chống chọi hoặc đối phó một cách khó khăn. Ví dụ: "Vật lộn với đời để kiếm sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này