vật lý sinh vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vật lý sinh vật (Danh từ)

Một ngành khoa học thuộc lĩnh vực nghiên cứu về các hiện tượng vật lý trong sinh học, tập trung vào phương pháp sử dụng các nguyên lý vật lý để hiểu rõ hơn về các quá trình sinh học.

Ví dụ (3)
  • 1."Vật lý sinh vật giúp chúng ta hiểu về cách các tế bào hoạt động dưới tác động của lực và năng lượng."
  • 2."Trong nghiên cứu vật lý sinh vật, các nhà khoa học khảo sát cách ánh sáng ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật."
  • 3."Các ứng dụng của vật lý sinh vật rất đa dạng, từ y học đến nông nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "vật lý sinh vật"

Lưu ý về danh từ

"vật lý sinh vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "vật lý sinh vật"

vật lý sinh vật là danh từ trong tiếng Việt. Một ngành khoa học thuộc lĩnh vực nghiên cứu về các hiện tượng vật lý trong sinh học, tập trung vào phương pháp sử dụng các nguyên lý vật lý để hiểu rõ hơn về các quá trình sinh học. Ví dụ: "Vật lý sinh vật giúp chúng ta hiểu về cách các tế bào hoạt động dưới tác động của lực và năng lượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này