vẳng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vẳng (Động từ)

Âm thanh phát ra từ xa và được truyền lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng suối từ xa vẳng lại."
  • 2."Âm thanh của cơn gió vẳng đến từ những cánh rừng xa."
  • 3.""Vẳng nghe chim vịt kêu chiều, Bâng khuâng nhớ mẹ, chín chiều ruột đau.""

Lưu ý khi sử dụng "vẳng"

Lưu ý về động từ

"vẳng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vẳng"

vẳng là động từ trong tiếng Việt. Âm thanh phát ra từ xa và được truyền lại. Ví dụ: "Tiếng suối từ xa vẳng lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này