vằn vện

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vằn vện (Tính từ)

Từ dùng để chỉ quần áo có nhiều vệt màu sắc, giống như những đường vằn trên bộ lông của một số loài thú.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn lính dù mặc quần áo vằn vện."
  • 2."Con báo có bộ lông vằn vện rất đẹp."
  • 3."Những chiếc áo thun vằn vện đang trở thành xu hướng thời trang mới."

Lưu ý khi sử dụng "vằn vện"

Lưu ý về tính từ

"vằn vện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vằn vện"

vằn vện là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ quần áo có nhiều vệt màu sắc, giống như những đường vằn trên bộ lông của một số loài thú. Ví dụ: "Bọn lính dù mặc quần áo vằn vện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này