vằn vện
Định nghĩa
Nghĩa 1: vằn vện (Tính từ)
Từ dùng để chỉ quần áo có nhiều vệt màu sắc, giống như những đường vằn trên bộ lông của một số loài thú.
- 1."Bọn lính dù mặc quần áo vằn vện."
- 2."Con báo có bộ lông vằn vện rất đẹp."
- 3."Những chiếc áo thun vằn vện đang trở thành xu hướng thời trang mới."
Lưu ý khi sử dụng "vằn vện"
Lưu ý về tính từ
"vằn vện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "vằn vện"
vằn vện là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ quần áo có nhiều vệt màu sắc, giống như những đường vằn trên bộ lông của một số loài thú. Ví dụ: "Bọn lính dù mặc quần áo vằn vện."
Từ liên quan
vằn
Các vệt màu lượn sóng song song trên lông của một số loài động vật.
vằn thắn
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ những chuyện lặt vặt, không quan trọng.
vằn vèo
Từ mô tả hình dạng ngoằn ngoèo, không thẳng và có nhiều khúc cua.
vằng
Nông cụ dùng để cắt lúa, tương tự như cái hái, nhưng lưỡi cắt được lắp ở phía ngoài.
vằng vặc
Chỉ ánh trăng rất sáng, không có gợn, cho phép nhìn rõ các vật xung quanh.
vẳng
Âm thanh phát ra từ xa và được truyền lại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.