vằng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: vằng (Danh từ)

Nông cụ dùng để cắt lúa, tương tự như cái hái, nhưng lưỡi cắt được lắp ở phía ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Lưỡi vằng"
  • 2."Người nông dân sử dụng vằng để thu hoạch lúa."
  • 3."Vằng là một trong những công cụ quan trọng trong lao động nông nghiệp."
2
Động từ

Nghĩa 2: vằng (Động từ)

(Thông tục) có nghĩa giống như từ vặc.

Ví dụ (3)
  • 1."vặc"
  • 2."Vừa nghe nói đã vằng lại ngay."
  • 3."Chưa kịp giải thích, cô ấy đã vằng lên tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "vằng"

Lưu ý về động từ

"vằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vằng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vằng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vằng"

vằng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nông cụ dùng để cắt lúa, tương tự như cái hái, nhưng lưỡi cắt được lắp ở phía ngoài. Ví dụ: "Lưỡi vằng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này