vằng vặc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: vằng vặc (Tính từ)

Chỉ ánh trăng rất sáng, không có gợn, cho phép nhìn rõ các vật xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Trăng sáng vằng vặc."
  • 2."Khi đêm xuống, bầu trời trở nên vằng vặc ánh trăng."
  • 3."Những vì sao lấp lánh trên nền trăng vằng vặc."

Lưu ý khi sử dụng "vằng vặc"

Lưu ý về tính từ

"vằng vặc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "vằng vặc"

vằng vặc là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ ánh trăng rất sáng, không có gợn, cho phép nhìn rõ các vật xung quanh. Ví dụ: "Trăng sáng vằng vặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này