vặn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vặn (Động từ)

Hỏi để yêu cầu trả lời rõ ràng về điều mà người khác cảm thấy lúng túng hoặc khó trả lời.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị cô giáo vặn."
  • 2."Hỏi vặn."
  • 3."Cô ấy luôn vặn hỏi về nguyên nhân đằng sau quyết định của tôi."
  • 4."Đừng vặn nữa, tôi đã nói hết những gì tôi biết."

Lưu ý khi sử dụng "vặn"

Lưu ý về động từ

"vặn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "vặn"

vặn là động từ trong tiếng Việt. Hỏi để yêu cầu trả lời rõ ràng về điều mà người khác cảm thấy lúng túng hoặc khó trả lời. Ví dụ: "Bị cô giáo vặn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này