vac

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: vac (Động từ)

Làm vắng vẻ, trống không, không có người hay vật nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng này đã bị vac từ khi họ dọn đi."
  • 2."Khu phố này vac hẳn sau khi trời tối."
  • 3."Anh ấy vac chỗ ngồi để cho bạn ngồi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: vac (Danh từ)

Khoảng không gian, sự giảm thiểu về lượng người hay vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Có rất nhiều vac trong chiếc hộp này."
  • 2."Tôi không thích cái vac giữa hai tấm kính."
  • 3."Chỗ ngồi này có một vac lớn."

Lưu ý khi sử dụng "vac"

Lưu ý về động từ

"vac" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"vac" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "vac" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "vac"

vac là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Làm vắng vẻ, trống không, không có người hay vật nào. Ví dụ: "Căn phòng này đã bị vac từ khi họ dọn đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này