vặn vẹo
Định nghĩa
Nghĩa 1: vặn vẹo (Động từ)
Hỏi một cách không thẳng thắn, thường là để tìm hiểu hoặc ép buộc người khác trả lời.
- 1."Hỏi vặn vẹo để kiếm thông tin."
- 2."Hơi một tí là vặn vẹo, không ai dám trả lời thẳng."
- 3."Mỗi lần đưa ra câu hỏi, anh ấy luôn vặn vẹo mãi không thôi."
Nghĩa 2: vặn vẹo (Tính từ)
Không thẳng, mà có nhiều chỗ cong, vặn theo nhiều hướng khác nhau.
- 1."Khúc gỗ vặn vẹo rất khó để cắt."
- 2."Cây cầu này được thiết kế với những đường cong vặn vẹo."
- 3."Những con đường trong khu rừng đều vặn vẹo theo địa hình."
Lưu ý khi sử dụng "vặn vẹo"
Lưu ý về động từ
"vặn vẹo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"vặn vẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "vặn vẹo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "vặn vẹo"
vặn vẹo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hỏi một cách không thẳng thắn, thường là để tìm hiểu hoặc ép buộc người khác trả lời. Ví dụ: "Hỏi vặn vẹo để kiếm thông tin."
Từ liên quan
vẳng
Âm thanh phát ra từ xa và được truyền lại.
vặc
(Thông tục) thể hiện sự không đồng ý bằng lời nói, thái độ gay gắt hoặc khó chịu.
vặn
Hỏi để yêu cầu trả lời rõ ràng về điều mà người khác cảm thấy lúng túng hoặc khó trả lời.
vặt
Làm cho lông hoặc lá bị đứt rời ra bằng cách nắm và giật mạnh về một phía.
vặt vãnh
Nhỏ nhặt, không đáng kể, thường dùng để nói về những vấn đề hoặc sự việc không quan trọng.
vẹc
Loài linh trưởng có đuôi dài, thân hình gầy, sống thành bầy trên cây, chủ yếu ăn lá và trái cây.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.