ưu trương

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ưu trương (Tính từ)

Có áp suất thẩm thấu cao hơn, thường được so sánh với áp suất thẩm thấu của huyết thanh.

Ví dụ (2)
  • 1."Giải phẫu cho thấy dịch trong tế bào có áp suất thẩm thấu ưu trương."
  • 2."Khi hòa tan muối trong nước, dung dịch trở thành ưu trương so với dung dịch không có muối."

Lưu ý khi sử dụng "ưu trương"

Lưu ý về tính từ

"ưu trương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ưu trương"

ưu trương là tính từ trong tiếng Việt. Có áp suất thẩm thấu cao hơn, thường được so sánh với áp suất thẩm thấu của huyết thanh. Ví dụ: "Giải phẫu cho thấy dịch trong tế bào có áp suất thẩm thấu ưu trương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này