ưu tư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ưu tư (Động từ)

Lo lắng và suy nghĩ sâu sắc, kín đáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Nét mặt ưu tư của cô ấy cho thấy cô đang nghĩ về điều gì đó quan trọng."
  • 2."Lòng nặng trĩu ưu tư khi nhớ về quá khứ."
  • 3."Mỗi khi gặp chuyện buồn, anh ấy thường tỏ ra ưu tư."

Lưu ý khi sử dụng "ưu tư"

Lưu ý về động từ

"ưu tư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ưu tư"

ưu tư là động từ trong tiếng Việt. Lo lắng và suy nghĩ sâu sắc, kín đáo. Ví dụ: "Nét mặt ưu tư của cô ấy cho thấy cô đang nghĩ về điều gì đó quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này