ưu việt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ưu việt (Tính từ)

Tốt hơn hẳn, vượt trội hơn những thứ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính năng ưu việt của máy tính thế hệ mới."
  • 2."Chất lượng phục vụ của nhà hàng này thật sự ưu việt."
  • 3."Công nghệ này mang lại giải pháp ưu việt cho vấn đề môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "ưu việt"

Lưu ý về tính từ

"ưu việt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ưu việt"

ưu việt là tính từ trong tiếng Việt. Tốt hơn hẳn, vượt trội hơn những thứ khác. Ví dụ: "Tính năng ưu việt của máy tính thế hệ mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này