ưu thế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ưu thế (Danh từ)

Thế mạnh hơn so với đối thủ hoặc trong một tình huống nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Ưu thế sân nhà giúp đội bóng này thi đấu tự tin hơn."
  • 2."Mất ưu thế cạnh tranh sẽ ảnh hưởng đến doanh thu của công ty."
  • 3."Sự sáng tạo mang lại ưu thế lớn cho những doanh nghiệp khởi nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "ưu thế"

Lưu ý về danh từ

"ưu thế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ưu thế"

ưu thế là danh từ trong tiếng Việt. Thế mạnh hơn so với đối thủ hoặc trong một tình huống nhất định. Ví dụ: "Ưu thế sân nhà giúp đội bóng này thi đấu tự tin hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này