ưu tú

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ưu tú (Tính từ)

Từ chỉ người có năng lực và phẩm chất tốt, được đánh giá cao hơn người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà giáo ưu tú."
  • 2."Một chiến sĩ cách mạng ưu tú."
  • 3."Cô ấy là một sinh viên ưu tú của trường."

Lưu ý khi sử dụng "ưu tú"

Lưu ý về tính từ

"ưu tú" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ưu tú"

ưu tú là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ người có năng lực và phẩm chất tốt, được đánh giá cao hơn người khác. Ví dụ: "Nhà giáo ưu tú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này