ưu tú
Định nghĩa
Nghĩa 1: ưu tú (Tính từ)
Từ chỉ người có năng lực và phẩm chất tốt, được đánh giá cao hơn người khác.
- 1."Nhà giáo ưu tú."
- 2."Một chiến sĩ cách mạng ưu tú."
- 3."Cô ấy là một sinh viên ưu tú của trường."
Lưu ý khi sử dụng "ưu tú"
Lưu ý về tính từ
"ưu tú" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ưu tú"
ưu tú là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ người có năng lực và phẩm chất tốt, được đánh giá cao hơn người khác. Ví dụ: "Nhà giáo ưu tú."
Từ liên quan
ưu thế
Thế mạnh hơn so với đối thủ hoặc trong một tình huống nhất định.
ưu tiên
Được chú trọng trước tiên so với các đối tượng khác, do có giá trị cao hơn.
ưu trương
Có áp suất thẩm thấu cao hơn, thường được so sánh với áp suất thẩm thấu của huyết thanh.
ưu tư
Lo lắng và suy nghĩ sâu sắc, kín đáo.
ưu việt
Tốt hơn hẳn, vượt trội hơn những thứ khác.
ưu ái
Yêu thương và chăm sóc cho ai đó một cách đặc biệt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.