ưu tiên

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ưu tiên (Tính từ)

Được chú trọng trước tiên so với các đối tượng khác, do có giá trị cao hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Ưu tiên phát triển công nghiệp."
  • 2."Tuyển công nhân, ưu tiên thợ lành nghề."
  • 3."Chúng ta cần ưu tiên bảo vệ môi trường."
2
Động từ

Nghĩa 2: ưu tiên (Động từ)

(Khẩu ngữ) Được ưu ái trong quyền lợi hoặc được chọn trước trong một tình huống cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Ưu tiên phụ nữ, cho làm việc nhẹ."
  • 2."Được cộng điểm ưu tiên."
  • 3."Tôi sẽ ưu tiên những ai có thành tích tốt."

Lưu ý khi sử dụng "ưu tiên"

Lưu ý về động từ

"ưu tiên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ưu tiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ưu tiên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ưu tiên"

ưu tiên là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Được chú trọng trước tiên so với các đối tượng khác, do có giá trị cao hơn. Ví dụ: "Ưu tiên phát triển công nghiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này