ưu sầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ưu sầu (Động từ)

Từ cũ, ít được sử dụng, chỉ sự lo lắng, buồn rầu, và không vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tình ly biệt thờ ơ góp lại, Mối ưu sầu gỡ mãi chưa xong.""
  • 2."Sau khi nghe tin buồn, lòng tôi tràn đầy ưu sầu."
  • 3."Những ngày mưa khiến tôi thêm ưu sầu và trống trải."

Lưu ý khi sử dụng "ưu sầu"

Lưu ý về động từ

"ưu sầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ưu sầu"

ưu sầu là động từ trong tiếng Việt. Từ cũ, ít được sử dụng, chỉ sự lo lắng, buồn rầu, và không vui vẻ. Ví dụ: ""Tình ly biệt thờ ơ góp lại, Mối ưu sầu gỡ mãi chưa xong.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này