ước lược

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ước lược (Động từ)

Hành động rút gọn, giảm thiểu một phần nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ước lược phân số."
  • 2."Chúng ta cần ước lược những thông tin không cần thiết trong báo cáo."
  • 3."Cô ấy ước lược câu chuyện để phù hợp với thời gian trình bày."

Lưu ý khi sử dụng "ước lược"

Lưu ý về động từ

"ước lược" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ước lược"

ước lược là động từ trong tiếng Việt. Hành động rút gọn, giảm thiểu một phần nào đó. Ví dụ: "Ước lược phân số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này