ước lược
Định nghĩa
Nghĩa 1: ước lược (Động từ)
Hành động rút gọn, giảm thiểu một phần nào đó.
- 1."Ước lược phân số."
- 2."Chúng ta cần ước lược những thông tin không cần thiết trong báo cáo."
- 3."Cô ấy ước lược câu chuyện để phù hợp với thời gian trình bày."
Lưu ý khi sử dụng "ước lược"
Lưu ý về động từ
"ước lược" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ước lược"
ước lược là động từ trong tiếng Việt. Hành động rút gọn, giảm thiểu một phần nào đó. Ví dụ: "Ước lược phân số."
Từ liên quan
ước chung
Ước số chung của nhiều đại lượng.
ước chừng
Dùng để chỉ sự ước đoán không hoàn toàn chính xác.
ước hẹn
(Văn chương) như hẹn ước, chỉ việc thiết lập những cam kết hoặc lời hứa giữa hai hoặc nhiều người.
ước lượng
Dự đoán số lượng dựa trên quan sát và tính toán sơ bộ.
ước lệ
Quy ước đã được thống nhất và chấp nhận trong một nhóm hoặc cộng đồng.
ước mong
Sự khao khát, hy vọng hoặc mong muốn điều gì đó trong tương lai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.