ước lệ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ước lệ (Danh từ)

Quy ước đã được thống nhất và chấp nhận trong một nhóm hoặc cộng đồng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng lóng ít nhiều có tính ước lệ."
  • 2."Trong văn hóa, nhiều biểu tượng mang tính ước lệ được sử dụng phổ biến."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ước lệ (Tính từ)

Có tính quy ước, không phải tự nhiên hay ngẫu nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Hình ảnh ước lệ thường được dùng trong hội họa."
  • 2."Ngôn ngữ sân khấu ước lệ giúp người xem dễ hiểu diễn biến của vở diễn."
  • 3."Các điệu múa ước lệ thường mang ý nghĩa biểu tượng sâu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "ước lệ"

Lưu ý về tính từ

"ước lệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ước lệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ước lệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ước lệ"

ước lệ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Quy ước đã được thống nhất và chấp nhận trong một nhóm hoặc cộng đồng. Ví dụ: "Tiếng lóng ít nhiều có tính ước lệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này