ước mong

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ước mong (Danh từ)

Sự khao khát, hy vọng hoặc mong muốn điều gì đó trong tương lai.

Ví dụ (3)
  • 1."Bố mẹ luôn ước mong con cái sẽ thành công trong cuộc sống."
  • 2."Ước mong của tôi là có thể đi du lịch khắp thế giới."
  • 3."Chúng ta nên giữ ước mong trong trái tim để tìm kiếm những điều tốt đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: ước mong (Động từ)

Hành động khao khát hoặc hy vọng điều gì đó sẽ xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi ước mong mình có thể gặp lại bạn bè cũ."
  • 2."Cô ấy ước mong được thực hiện ước mơ của mình trong ngành nghệ thuật."
  • 3."Họ ước mong một ngày nào đó sẽ có hòa bình trên thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "ước mong"

Lưu ý về động từ

"ước mong" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ước mong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ước mong" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ước mong"

ước mong là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sự khao khát, hy vọng hoặc mong muốn điều gì đó trong tương lai. Ví dụ: "Bố mẹ luôn ước mong con cái sẽ thành công trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này