ước hẹn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ước hẹn (Động từ)

(Văn chương) như hẹn ước, chỉ việc thiết lập những cam kết hoặc lời hứa giữa hai hoặc nhiều người.

Ví dụ (4)
  • 1."Hẹn ước"
  • 2."Quên lời ước hẹn"
  • 3."Chúng tôi đã ước hẹn sẽ gặp nhau vào cuối tuần."
  • 4."Em nhớ lời ước hẹn mà anh đã nói."

Lưu ý khi sử dụng "ước hẹn"

Lưu ý về động từ

"ước hẹn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ước hẹn"

ước hẹn là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) như hẹn ước, chỉ việc thiết lập những cam kết hoặc lời hứa giữa hai hoặc nhiều người. Ví dụ: "Hẹn ước"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này