ước chừng
Định nghĩa
Nghĩa 1: ước chừng (Động từ)
Dùng để chỉ sự ước đoán không hoàn toàn chính xác.
- 1."Tính ước chừng thời gian cần thiết cho chuyến đi."
- 2."Vẽ ước chừng, không cần chính xác."
- 3."Mình ước chừng khoảng 10 người sẽ tham gia buổi họp."
Lưu ý khi sử dụng "ước chừng"
Lưu ý về động từ
"ước chừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ước chừng"
ước chừng là động từ trong tiếng Việt. Dùng để chỉ sự ước đoán không hoàn toàn chính xác. Ví dụ: "Tính ước chừng thời gian cần thiết cho chuyến đi."
Từ liên quan
ước
Đại lượng có thể chia hết cho một đại lượng khác.
ước ao
Từ có nghĩa tương tự như ao ước, diễn tả mong muốn hay khát khao về điều gì đó.
ước chung
Ước số chung của nhiều đại lượng.
ước hẹn
(Văn chương) như hẹn ước, chỉ việc thiết lập những cam kết hoặc lời hứa giữa hai hoặc nhiều người.
ước lược
Hành động rút gọn, giảm thiểu một phần nào đó.
ước lượng
Dự đoán số lượng dựa trên quan sát và tính toán sơ bộ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.