ước lượng
Định nghĩa
Nghĩa 1: ước lượng (Động từ)
Dự đoán số lượng dựa trên quan sát và tính toán sơ bộ.
- 1."Tải thóc ước lượng khoảng 50 cân."
- 2."Ước lượng thời gian hoàn thành là 3 giờ."
- 3."Chúng tôi ước lượng rằng có khoảng 100 người tham dự sự kiện."
Lưu ý khi sử dụng "ước lượng"
Lưu ý về động từ
"ước lượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ước lượng"
ước lượng là động từ trong tiếng Việt. Dự đoán số lượng dựa trên quan sát và tính toán sơ bộ. Ví dụ: "Tải thóc ước lượng khoảng 50 cân."
Từ liên quan
ước chừng
Dùng để chỉ sự ước đoán không hoàn toàn chính xác.
ước hẹn
(Văn chương) như hẹn ước, chỉ việc thiết lập những cam kết hoặc lời hứa giữa hai hoặc nhiều người.
ước lược
Hành động rút gọn, giảm thiểu một phần nào đó.
ước lệ
Quy ước đã được thống nhất và chấp nhận trong một nhóm hoặc cộng đồng.
ước mong
Sự khao khát, hy vọng hoặc mong muốn điều gì đó trong tương lai.
ước muốn
Mong muốn một cách thiết tha hoặc chân thành.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.