ước lượng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ước lượng (Động từ)

Dự đoán số lượng dựa trên quan sát và tính toán sơ bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tải thóc ước lượng khoảng 50 cân."
  • 2."Ước lượng thời gian hoàn thành là 3 giờ."
  • 3."Chúng tôi ước lượng rằng có khoảng 100 người tham dự sự kiện."

Lưu ý khi sử dụng "ước lượng"

Lưu ý về động từ

"ước lượng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ước lượng"

ước lượng là động từ trong tiếng Việt. Dự đoán số lượng dựa trên quan sát và tính toán sơ bộ. Ví dụ: "Tải thóc ước lượng khoảng 50 cân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này