ước ao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ước ao (Động từ)

Từ có nghĩa tương tự như ao ước, diễn tả mong muốn hay khát khao về điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ao ước về một cuộc sống bình yên."
  • 2."Ước ao một gia đình hạnh phúc."
  • 3."Em ước ao được đi du lịch khắp nơi trên thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "ước ao"

Lưu ý về động từ

"ước ao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ước ao"

ước ao là động từ trong tiếng Việt. Từ có nghĩa tương tự như ao ước, diễn tả mong muốn hay khát khao về điều gì đó. Ví dụ: "Ao ước về một cuộc sống bình yên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này