ước ao
Định nghĩa
Nghĩa 1: ước ao (Động từ)
Từ có nghĩa tương tự như ao ước, diễn tả mong muốn hay khát khao về điều gì đó.
- 1."Ao ước về một cuộc sống bình yên."
- 2."Ước ao một gia đình hạnh phúc."
- 3."Em ước ao được đi du lịch khắp nơi trên thế giới."
Lưu ý khi sử dụng "ước ao"
Lưu ý về động từ
"ước ao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ước ao"
ước ao là động từ trong tiếng Việt. Từ có nghĩa tương tự như ao ước, diễn tả mong muốn hay khát khao về điều gì đó. Ví dụ: "Ao ước về một cuộc sống bình yên."
Từ liên quan
ương gàn
Có tính bướng bỉnh một cách ngạo ngược, khác thường.
ương ngạnh
Tính từ chỉ sự bướng bỉnh, không chịu nghe lời và thường cố tình làm theo cách khác.
ước
Đại lượng có thể chia hết cho một đại lượng khác.
ước chung
Ước số chung của nhiều đại lượng.
ước chừng
Dùng để chỉ sự ước đoán không hoàn toàn chính xác.
ước hẹn
(Văn chương) như hẹn ước, chỉ việc thiết lập những cam kết hoặc lời hứa giữa hai hoặc nhiều người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.