ước

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ước (Danh từ)

Đại lượng có thể chia hết cho một đại lượng khác.

2
Động từ

Nghĩa 2: ước (Động từ)

Mong muốn có được điều gì đó mà biết là rất khó đạt được hoặc không thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Điều ước của tôi là được du lịch vòng quanh thế giới."
  • 2."Cầu được ước thấy (tng)"
  • 3."Em ước gì mình sẽ thành công trong kỳ thi này."
3
Động từ

Nghĩa 3: ước (Động từ)

(Từ cũ) Thỏa thuận với nhau để cùng thực hiện và tuân thủ những điều quan trọng trong mối quan hệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai người đã ước với nhau về kế hoạch tương lai."
  • 2."Phụ lời ước"
  • 3."Chúng tôi đã ước hẹn sẽ gặp lại vào dịp lễ."
4
Động từ

Nghĩa 4: ước (Động từ)

Dự đoán một cách khái quát, dựa trên quan sát và tính toán sơ lược.

Ví dụ (3)
  • 1."Sản lượng lúa ước đạt 3 tạ một sào."
  • 2."Việc này, ước khoảng hai ngày thì xong."
  • 3."Tôi ước lượng rằng chuyến đi này sẽ tiêu tốn khoảng 1 triệu đồng."

Lưu ý khi sử dụng "ước"

Lưu ý về động từ

"ước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ước" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ước"

ước là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đại lượng có thể chia hết cho một đại lượng khác.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này