ứng dụng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứng dụng (Động từ)

Đem lý thuyết vào thực tiễn nhằm giải quyết vấn đề cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Ứng dụng kỹ thuật mới vào công tác chọn giống."
  • 2."Cần ứng dụng các công nghệ tiên tiến trong quản lý sản xuất."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ứng dụng (Danh từ)

Cái hoặc điều được sử dụng trong thực tiễn để phục vụ cho một mục đích nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Những ứng dụng khoa học phục vụ đời sống."
  • 2."Có nhiều ứng dụng của toán học trong lĩnh vực công nghệ thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "ứng dụng"

Lưu ý về động từ

"ứng dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ứng dụng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ứng dụng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ứng dụng"

ứng dụng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đem lý thuyết vào thực tiễn nhằm giải quyết vấn đề cụ thể. Ví dụ: "Ứng dụng kỹ thuật mới vào công tác chọn giống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này