ứng khẩu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứng khẩu (Động từ)

Nói ngay thành văn hoặc thành thơ mà không cần chuẩn bị trước.

Ví dụ (4)
  • 1."Hát ứng khẩu."
  • 2."Ứng khẩu một bài thơ."
  • 3."Cô ấy đã ứng khẩu rất tự nhiên trong buổi tiệc."
  • 4."Anh ấy có khả năng ứng khẩu các câu chuyện hài hước."

Lưu ý khi sử dụng "ứng khẩu"

Lưu ý về động từ

"ứng khẩu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ứng khẩu"

ứng khẩu là động từ trong tiếng Việt. Nói ngay thành văn hoặc thành thơ mà không cần chuẩn bị trước. Ví dụ: "Hát ứng khẩu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này