ứng phó
Định nghĩa
Nghĩa 1: ứng phó (Động từ)
Hành động chủ động và sẵn sàng để đối phó với tình huống bất lợi một cách kịp thời.
- 1."Ứng phó với nguy cơ cháy rừng."
- 2."Liệu cách ứng phó với các tình huống khẩn cấp."
- 3."Chúng ta cần có kế hoạch ứng phó hiệu quả khi gặp thiên tai."
Lưu ý khi sử dụng "ứng phó"
Lưu ý về động từ
"ứng phó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "ứng phó"
ứng phó là động từ trong tiếng Việt. Hành động chủ động và sẵn sàng để đối phó với tình huống bất lợi một cách kịp thời. Ví dụ: "Ứng phó với nguy cơ cháy rừng."
Từ liên quan
ứng dụng
Đem lý thuyết vào thực tiễn nhằm giải quyết vấn đề cụ thể.
ứng khẩu
Nói ngay thành văn hoặc thành thơ mà không cần chuẩn bị trước.
ứng lực
Lực phát sinh trong một vật khi vật đó bị tác động bởi ngoại lực.
ứng thí
Hành động tham gia thi cử (thường là từ thời xa xưa).
ứng trực
Trực sẵn để kịp thời giải quyết khi có sự cố xảy ra.
ứng tuyển
Tham gia đăng ký vào một cuộc tuyển chọn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.