ứng phó

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứng phó (Động từ)

Hành động chủ động và sẵn sàng để đối phó với tình huống bất lợi một cách kịp thời.

Ví dụ (3)
  • 1."Ứng phó với nguy cơ cháy rừng."
  • 2."Liệu cách ứng phó với các tình huống khẩn cấp."
  • 3."Chúng ta cần có kế hoạch ứng phó hiệu quả khi gặp thiên tai."

Lưu ý khi sử dụng "ứng phó"

Lưu ý về động từ

"ứng phó" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ứng phó"

ứng phó là động từ trong tiếng Việt. Hành động chủ động và sẵn sàng để đối phó với tình huống bất lợi một cách kịp thời. Ví dụ: "Ứng phó với nguy cơ cháy rừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này