ứng lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ứng lực (Danh từ)

Lực phát sinh trong một vật khi vật đó bị tác động bởi ngoại lực.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi một vật nặng được nâng lên, ứng lực trong vật sẽ tăng lên."
  • 2."Do ứng lực từ lực kéo, cây cầu có thể bị biến dạng."

Lưu ý khi sử dụng "ứng lực"

Lưu ý về danh từ

"ứng lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ứng lực"

ứng lực là danh từ trong tiếng Việt. Lực phát sinh trong một vật khi vật đó bị tác động bởi ngoại lực. Ví dụ: "Khi một vật nặng được nâng lên, ứng lực trong vật sẽ tăng lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này