ứng lực
Định nghĩa
Nghĩa 1: ứng lực (Danh từ)
Lực phát sinh trong một vật khi vật đó bị tác động bởi ngoại lực.
- 1."Khi một vật nặng được nâng lên, ứng lực trong vật sẽ tăng lên."
- 2."Do ứng lực từ lực kéo, cây cầu có thể bị biến dạng."
Lưu ý khi sử dụng "ứng lực"
Lưu ý về danh từ
"ứng lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "ứng lực"
ứng lực là danh từ trong tiếng Việt. Lực phát sinh trong một vật khi vật đó bị tác động bởi ngoại lực. Ví dụ: "Khi một vật nặng được nâng lên, ứng lực trong vật sẽ tăng lên."
Từ liên quan
ứng cử viên
Người tham gia ứng cử cho một vị trí, chức vụ nào đó.
ứng dụng
Đem lý thuyết vào thực tiễn nhằm giải quyết vấn đề cụ thể.
ứng khẩu
Nói ngay thành văn hoặc thành thơ mà không cần chuẩn bị trước.
ứng phó
Hành động chủ động và sẵn sàng để đối phó với tình huống bất lợi một cách kịp thời.
ứng thí
Hành động tham gia thi cử (thường là từ thời xa xưa).
ứng trực
Trực sẵn để kịp thời giải quyết khi có sự cố xảy ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.