ứng cứu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứng cứu (Động từ)

Cứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau khi gặp khó khăn hoặc hiểm nguy.

Ví dụ (3)
  • 1."Ứng cứu cho đồng đội đang bị bao vây."
  • 2."Chúng tôi đã nhanh chóng ứng cứu những người bị nạn trong vụ tai nạn."
  • 3."Khi có hỏa hoạn, mọi người cần ứng cứu nhau để đảm bảo an toàn."

Lưu ý khi sử dụng "ứng cứu"

Lưu ý về động từ

"ứng cứu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ứng cứu"

ứng cứu là động từ trong tiếng Việt. Cứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau khi gặp khó khăn hoặc hiểm nguy. Ví dụ: "Ứng cứu cho đồng đội đang bị bao vây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này