ứng cử viên
Định nghĩa
Nghĩa 1: ứng cử viên (Danh từ)
Người tham gia ứng cử cho một vị trí, chức vụ nào đó.
- 1."Ứng cử viên tổng thống"
- 2."Ứng cử viên cho chức vô địch mùa bóng 2006"
- 3."Có nhiều ứng cử viên xuất sắc trong cuộc bầu cử lần này."
Lưu ý khi sử dụng "ứng cử viên"
Lưu ý về danh từ
"ứng cử viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "ứng cử viên"
ứng cử viên là danh từ trong tiếng Việt. Người tham gia ứng cử cho một vị trí, chức vụ nào đó. Ví dụ: "Ứng cử viên tổng thống"
Từ liên quan
ứng chiến
Từ dùng để chỉ hoạt động của đơn vị quân đội sẵn sàng cơ động và tham gia vào các chiến dịch tác chiến.
ứng cứu
Cứu giúp, giải nguy kịp thời cho nhau khi gặp khó khăn hoặc hiểm nguy.
ứng cử
Tự ghi tên vào danh sách để tham gia bầu cử.
ứng dụng
Đem lý thuyết vào thực tiễn nhằm giải quyết vấn đề cụ thể.
ứng khẩu
Nói ngay thành văn hoặc thành thơ mà không cần chuẩn bị trước.
ứng lực
Lực phát sinh trong một vật khi vật đó bị tác động bởi ngoại lực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.