ứng cử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứng cử (Động từ)

Tự ghi tên vào danh sách để tham gia bầu cử.

Ví dụ (3)
  • 1."Ứng cử chức tổng thống."
  • 2."Anh quyết định ứng cử vào hội đồng nhân dân."
  • 3."Cô ấy đã ứng cử vào vị trí giám đốc điều hành."

Lưu ý khi sử dụng "ứng cử"

Lưu ý về động từ

"ứng cử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ứng cử"

ứng cử là động từ trong tiếng Việt. Tự ghi tên vào danh sách để tham gia bầu cử. Ví dụ: "Ứng cử chức tổng thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này