ứng đáp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứng đáp (Động từ)

Ít được sử dụng, có nghĩa gần giống như 'đối đáp'.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã có một cuộc đối đáp rất thú vị."
  • 2."Ứng đáp trôi chảy giúp cuộc trò chuyện thêm sinh động."
  • 3."Trong cuộc thi, thí sinh cần ứng đáp nhanh chóng và chính xác."

Lưu ý khi sử dụng "ứng đáp"

Lưu ý về động từ

"ứng đáp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ứng đáp"

ứng đáp là động từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, có nghĩa gần giống như 'đối đáp'. Ví dụ: "Họ đã có một cuộc đối đáp rất thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này