ứng đối

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ứng đối (Động từ)

Hành động đối đáp nhanh chóng và linh hoạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Giỏi ứng đối trong các cuộc thảo luận."
  • 2."Cô ấy luôn biết cách ứng đối khi bị hỏi bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "ứng đối"

Lưu ý về động từ

"ứng đối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ứng đối"

ứng đối là động từ trong tiếng Việt. Hành động đối đáp nhanh chóng và linh hoạt. Ví dụ: "Giỏi ứng đối trong các cuộc thảo luận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này