Cảm từĐộng từ

Định nghĩa

1
Cảm từ

Nghĩa 1: (Cảm từ)

Âm thanh dùng để trả lời người ngang hàng hoặc người cấp dưới, thể hiện sự đồng ý hoặc nhất trí.

Ví dụ (3)
  • 1."(- Trời mưa à?) - Ừ!"
  • 2."Ừ nhỉ, thế mà tôi quên khuấy đi mất!"
  • 3."Bạn nghĩ sao về kế hoạch này? - Ừ, hợp lý đấy!"
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

(Khẩu ngữ) Thể hiện sự đồng ý.

Ví dụ (2)
  • 1."Quan tám cũng ừ, quan tư cũng gật (Tng)"
  • 2."Khi tôi hỏi liệu có nên đi không, anh ấy chỉ ừ một tiếng."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"ừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ừ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

ừ là cảm từ, động từ trong tiếng Việt. Âm thanh dùng để trả lời người ngang hàng hoặc người cấp dưới, thể hiện sự đồng ý hoặc nhất trí. Ví dụ: "(- Trời mưa à?) - Ừ!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này